Liste Verben mit Präpositionen mit Beispiele (p3)

Ở bài viết này, chúng tôi tiếp tục cung cấp cho các bạn 10 động từ đi kèm với giới từ thường dùng trong tiếng đức (10 häufige Verben mit Präpositionen im Deutsch)

1.antworten (jdm) auf + A --> antworten auf A : trả lời (ai) về gì

            Antworte bitte auf meine Frage! -Làm ơn hãy trả lời câu hỏi của tôi!

2.sich bedanken für + A --> bedanken sich für A : cảm ơn về…

                        bei + D --> bedanken sich bei D : cảm ơn ai

            Ich möchte mich für Ihre Hilfe bedanken. -Tôi muốn cảm ơn sự giúp đỡ của ngài!

            Leo, bedank dich bei dem Mann! -Leo, hãy cảm ơn người đàn ông(đó) đi! 

3.sich begeistern für + A --> begeistern sich für A : ham mê, say mê về

             Ich kann mich für diesen Auto nicht begeistern. -Tôi không thể tiếp tục say mê chiếc ô-tô này nữa.

4.denken an + A --> denken an A : nghĩ đến ai/cái gì

            Denkt ihr an den Geburtstag von Oma? -Họ đang nghĩ đến sinh nhật của bà(họ) sao?

5. sich entscheiden für + A → sich entscheiden für A : (tự)quyết định về một việc gì đấy

             Er hat sich für den neuen Job entschieden. -Anh ấy đã tự quyết định về công việc mới(của anh ấy).

6. gratulieren (jmd) zu + D --> gratulieren zu D : chúc mừng (ai) về điều gì

             Ich gratuliere dir zu deinem Examen! -Tôi chúc mừng bạn về kỳ/bài thi của bạn!

7. sich interessieren für + A --> interessieren sich für A : quan tâm, thích thú đến…

             Mein Sohn interessiert sich für deinen Wagen. -Con trai tôi rất thích thú với chiếc xe của bạn.

8. sich konzentrieren auf + A --> konzentrieren sich auf A : tập trung vào cái gì đó

              Konzentrier dich auf das Wichtige! -Bạn hãy tập trung vào điều quan trọng!

Beispiel zu "sich konzentieren auf + A"
ein anderes Beispiel für “sich konzentieren auf + A”

9. werben für + A --> werben für A : quảng cáo(vận động) cho cái gì

              Die Firma wirbt für ihren neuen Computer. -Công ty quảng cáo cho sản phẩm máy tính mới của họ.

10. überweisen auf + A --> überweisen auf A : chuyển tiền vào(đến)…

             Bitte überweisen Sie das Geld auf mein Konto. -Ngài vui lòng chuyển tiền vào tài khoản của tôi.

 

alles Beispiele in diesem Post:

Antworte bitte auf meine Frage! -Làm ơn hãy trả lời câu hỏi của tôi!

-Ich möchte mich für Ihre Hilfe bedanken. -Tôi muốn cảm ơn sự giúp đỡ của ngài!

-Leo, bedank dich bei dem Mann! -Leo, hãy cảm ơn người đàn ông(đó) đi! 

Ich kann mich für diesen Auto nicht begeistern. -Tôi không thể tiếp tục say mê chiếc ô-tô này nữa.

Denkt ihr an den Geburtstag von Oma? -Họ đang nghĩ đến sinh nhật của bà(họ) sao?

 Er hat sich für den neuen Job entschieden. -Anh ấy đã tự quyết định về công việc mới(của anh ấy).

 Ich gratuliere dir zu deinem Examen! -Tôi chúc mừng bạn về kỳ/bài thi của bạn!

Mein Sohn interessiert sich für deinen Wagen. -Con trai tôi rất thích thú với chiếc xe của bạn.

Konzentrier dich auf das Wichtige! -Bạn hãy tập trung vào điều quan trọng!

Die Firma wirbt für ihren neuen Computer. -Công ty quảng cáo cho sản phẩm máy tính mới của họ.

Bitte überweisen Sie das Geld auf mein Konto. -Ngài vui lòng chuyển tiền vào tài khoản của tôi.

 

Bài viết cùng chuyên mục

6 Quốc gia bạn có thể du học miễn phí

Không phải ai cũng đủ điều kiện để xin học bổng toàn phần vậy nên một hướng đi khác là du học miễn phí được rất nhiều bạn trẻ lựa chọn là tìm đến những nước có cơ chế miễn giảm và chính sách ưu đãi học phí cho sinh viên quốc tế. Hãy cùng […]

Xem thêm

Học tiếng Đức qua phim hoạt hình

Cách học tiếng Đức qua phim hoạt hình. Học tiếng Đức qua phim hoạt hình không chỉ giúp bạn giải trí, có hứng thú học hơn, mà còn giúp bạn tăng được vốn từ vựng một cách tự nhiên, không gượng ép. Tại sao nên học tiếng Đức qua phim hoạt hình? Thứ nhất , […]

Xem thêm

Học tiếng Đức B1 trong bao lâu?

 Hiện nay có rất nhiều bạn có nhu cầu học thêm một ngôn ngữ mới như tiếng Đức. Có khoảng 200 triệu người nói tiếng Đức trên toàn cầu. Nếu bạn cũng nói tiếng Đức thì các bạn có thể giao tiếp được thêm với 200 triệu người nữa trên thế giới ngoài 95 triệu […]

Xem thêm

Liste Verben mit Präpositionen Beispiele (p7)

Ở bài viết này, chúng tôi tiếp tục cung cấp cho các bạn 10 động từ đi kèm với giới từ thường dùng trong tiếng đức (10 häufige Verben mit Präpositionen im Deutsch) 10 häufige Verben mit Präpositionen im Deutsch: 1.aufhören mit + D –> aufhören mit D –> hören mit D auf : chấm […]

Xem thêm

Liste Verben mit Präpositionen Beispiele (p6)

Ở bài viết này, chúng tôi tiếp tục cung cấp cho các bạn 10 động từ đi kèm với giới từ thường dùng trong tiếng đức (10 häufige Verben mit Präpositionen im Deutsch) 10 häufige Verben mit Präpositionen im Deutsch: 1.ausfüllen mit + D –> ausfüllen mit D –> füllen mit D aus :lấp đầy, […]

Xem thêm

Làm thế nào để có thể tự học tiếng Đức ?

Làm thế nào để tự học tiếng Đức hiệu quả nhất? Không cần tốn kinh phí để theo các lớp học đắt đỏ mà vẫn học được tiếng Đức phải làm sao? Các bạn hãy tham khảo bài viết này để có thể hình dung được câu trả lời cho các câu hỏi trên nhé! […]

Xem thêm