Liste Verben mit Präpositionen Beispiele (p4)

Ở bài viết này, chúng tôi tiếp tục cung cấp cho các bạn 10 động từ đi kèm với giới từ thường dùng trong tiếng đức (10 häufige Verben mit Präpositionen im Deutsch)

1.sich amüsieren über + A --> amüsieren sich über A :giải trí, tiêu khiển, thích thú về

    Max amüsiert sich über den Film. -Max thích thú với bộ phim

2.sich beteiligen an + D --> beteiligen sich an D : tham gia vào (ở mức độ đóng góp có tích cực vào hoạt động chung)

      Die Studenten beteiligen sich an der Diskussion. -Học sinh tham gia vào cuộc thảo luận.

3.sich eignen als + N --> eignen sich als N : phù/thích hợp làm/như là

                              für + A --> eignen sich für A : phù hợp với/cho cái gì/việc gì

      Soja eignet sich als Fleischersatz. -Đậu nành thích hợp như một thứ để thay thế thịt.

      Manfred eignet sich nicht für diesen Job. -Manfred không thích hợp với công việc này.

4.gehören zu + D --> gehören zu D : thuộc về

      Österreich gehört zur Europäischen Union. – Nước Áo thuộc về liên minh Châu Âu 

5.hängen an + D --> hängen an D : gắn bó với…

      Pia hängt sehr an ihrer Katze. -Pia rất gắn bó với chú mèo của cô ấy.

Beispiel für "hängen an +Dativ"
Beispiel für “hängen an +Dativ”

6.nachdenken über + A --> nachdenken über A --> denken über A nach : suy nghĩ kĩ, cân nhắc kĩ về điều/cái gì đó

      Petra denkt über ihr Leben nach. -Petra suy nghĩ kĩ về cuộc sống của cô ấy. 

7.schimpfen über + A --> schimpfen über A : chửi, mắng chửi, phàn nàn,

    Viele schimpfen über die Politiker. -Nhiều người phàn nàn về các chính trị gia.

8.überzeugen von + D --> überzeugen von D : thuyết phục về

    Ich werde ihn von meiner Unschuld überzeugen. -Tôi sẽ thuyết phục anh ấy về sự vô tội của tôi.

9.sich verändern zu + D --> verändern sich zu D : thay đổi, biến đổi

    Er hat sich zum Positiven verändert. -Anh ấy đã thay đổi sự tích cực

10.zögern mit + D --> zögern mit D : chần chừ, lưỡng lự

    Er zögert noch mit seiner Entscheidung. -anh ấy còn đắn đo với quyết định của anh ấy.

beispiel

 

alles Beispiele in diesem Post:

1: Max amüsiert sich über den Film. -Max thích thú với bộ phim.

2: Die Studenten beteiligen sich an der Diskussion. -Học sinh tham gia vào cuộc thảo luận.

3: Soja eignet sich als Fleischersatz. -Đậu nành thích hợp như một thứ để thay thế thịt.

    Manfred eignet sich nicht für diesen Job. -Manfred không thích hợp với công việc này.

4: Österreich gehört zur Europäischen Union. – Nước Áo thuộc về liên minh Châu Âu.

5: Pia hängt sehr an ihrer Katze. -Pia rất gắn bó với chú mèo của cô ấy.

6: Petra denkt über ihr Leben nach. -Petra suy nghĩ kĩ về cuộc sống của cô ấy. 

7: Viele schimpfen über die Politiker. -Nhiều người phàn nàn về các chính trị gia.

8: Ich werde ihn von meiner Unschuld überzeugen. -Tôi sẽ thuyết phục anh ấy về sự vô tội của tôi.

9: Er hat sich zum Positiven verändert. -Anh ấy đã thay đổi sự tích cực.

10: Er zögert noch mit seiner Entscheidung. -anh ấy còn đắn đo với quyết định của anh ấy.

Bài viết cùng chuyên mục

Bí quyết giảm thiểu chi phí sinh hoạt tại New Zealand

New Zealand là một điểm đến du học hấp dẫn với nền giáo dục chất lượng hàng đầu, người dân thân thiện và cảnh quan thiên nhiên ấn tượng. Hãy tham khảo những bí quyết giảm thiểu chi phí sinh hoạt sau để yên tâm học tập và lựa chọn New Zealand cho hành trình […]

Xem thêm

4 ngành nghề thiếu nhân lực giúp định cư tại New Zealand

Bạn muốn đi du học New Zealand và có ý định sau khi tốt nghiệp sẽ định cư tại đây? Tham khảo ngay 4 ngành nghề thiếu nhân lực này để tăng khả năng định cư tại xứ sở Kiwi này nhé! New Zealand xếp hạng thứ 51 thế giới về GDP danh nghĩa (205.9 […]

Xem thêm

Du Học Nghề Tại Pháp

Pháp không chỉ là đất nước nổi tiếng du học về các ngành ẩm thực, thời trang, nhà hàng khách sạn, … Mà còn là đất nước có chương trình đào tạo nghề, các bậc đại học, sau đại học vào hàng Top thế giới. Tại Pháp, ngay từ cấp 3, năm nhất đại học, […]

Xem thêm

Chi phí du học Canada một năm tốn bao nhiêu tiền?

Mặc dù so với các quốc gia nói tiếng Anh khác, chi phí du học Canada được xem là phải chăng hơn. Canada cũng có chính sách cho phép sinh viên vừa học vừa làm thông thoáng. Tuy nhiên, những điều này không đồng nghĩa bạn không cần chuẩn bị tiềm lực tài chính đảm […]

Xem thêm

Thông tin về chứng chỉ GIC Canada

Thông tin về chứng chỉ GIC Canada Nếu các bạn sinh viên có dự định đi du học Canada theo diện xin visa SDS thì chắc chắn bạn sẽ nghe đến một loại giấy đó chính là Giấy Chứng nhận Đầu tư Đảm bảo (GIC). Đây là một trong những loại giấy chứng nhận thay thế […]

Xem thêm

Tìm hiểu về Malta – Trái tim của Địa Trung Hải

Malta là một quốc đảo đẹp như tranh vẽ nằm ở Biển Địa Trung Hải, cách đảo Sicily 93 km và cách Tunisia 300 km. Nó chiếm một quần đảo bao gồm ba hòn đảo có người sinh sống – Malta, Gozo và Camino, cũng như các đảo nhỏ và các thành tạo đá. Đây […]

Xem thêm