Học tiếng Đức: Động từ tách trong tiếng Đức

Khi học tiếng Đức, chúng ta sẽ phát hiện ra một loại từ mà không phải ngôn ngữ nào cũng có, đó chính là động từ tách. Hãy cùng Greenway tìm hiểu thông qua bài viết sau nhé

Cấu tạo của động từ tách

Cấu tạo của động từ tách bao gồm tiền tố (Präfix) và gốc động từ (Verbstamm). Ví dụ: với động từ“abfahren” (khởi hành | to start), động từ gốc là fahren, tiền tố là ab.

Trong cấu tạo câu tiếng Đức, động từ luôn đứng ở vị trí thứ 2. Với động từ tách, động từ gốc cũng luôn đứng ở vị trí thứ 2, còn tiền tố sẽ đứng cuối câu. Ví dụ:

– Der Zug fährt um 8:00 Uhr ab. (Chuyến tàu khởi hành lúc 8 giờ)

Tuy nhiên, trong tiếng Đức cũng có cả những động từ có kết hợp tiền tố với động từ gốc nhưng tiền tố lại không được tách xuống cuối câu (gọi là untrennbare Präfixe – tiền tố không tách).

Học tiếng Đức: Từ nối trong tiếng Đức

Học tiếng Đức: Động từ bất quy tắc trong tiếng Đức

Danh sách các tiền tố tách trong tiếng Đức (Die trennbare Präfixe):

– ab:

abfahren (khởi thành | to start, to leave): Der Zug fährt pünktlich nach Hamburg ab. (Chuyến tàu khởi hành đúng giờ từ Hamburg)

abfallen
 (rơi xuống | to drop): Im Herbst fällt das Obst von den Bäumen ab. (Vào mùa thu, trái cây rụng từ trên cây xuống)

abschreiben 
(chép lại | to copy): Der Student schreibt in der Prüfung vom Nachbarn ab. (Học sinh chép bài tập của nhau từ những bạn bên cạnh.)

– an:

anfassen (đụng, chạm | to touch): Kind! Fass die heiße Herdplatte nicht an. (Này nhóc! Không được đụng vào bếp còn đang nóng.)

anmachen
 (tắt | turn off): Vy macht das Licht in der Küche an( Vy tắt đèn trong bếp)

anspringen
 (nổ máy, chạy (dành cho động cơ) | to start): Der Motor springt bei dieser Kälte nur sehr schlecht an.(Động cơ rất khó nổ trong thời tiết giá lạnh)

– auf:

aufbauen (xây dựng, lắp đặt | to build): Der Junge baut seine Modelleisenbahn auf. (Cậu bé đang xây mô hình đường sắt của mình)

aufmachen
 (mở | to turn on): Warum machst du im Winter immer das Fenster auf? (Tại sao bạn luôn luôn mở cửa sổ vào mùa đông?)

aufstehen
 (đứng dậy | to stand up, thức dậy | to get up): Ein Bäcker steht gewöhnlich schon um 2:30 Uhr auf. (Thợ làm bánh thường đứng như thế này từ 2h30 sáng.)

– aus:

ausbauen (cơi nới nhà cửa | to enlarge; mở rộng, phát triển | to develop): Die Meyers bauen zurzeit ihr Haus aus.(Nhà Meyer hiện tại đang xây lại/cơi nới nhà cửa của họ.) (zurzeit = lúc này, ngày bây giờ, at the moment)

ausmachen (tắt | to turn off): Macht bitte sofort das Licht aus. (Làm ơn tắt cái đèn đó ngay lập tức.)

ausstellen (trưng bày, giới thiệu | to exhibit): Der Künstler stellt seine neuen Werke in Paris aus. (Người nghệ sĩ sẽ trưng bày các tác phẩm mới ở Paris)

– ein:

einbrechen (đục thủng, làm vỡ | to break in/into): Hoffentlich bricht das Kind auf der Eisfläche nicht ein. (Hy vọng là đứa nhỏ sẽ không làm vỡ mặt băng.)

eingehen (chết | to die): Ohne Wasser gehen alle Lebenwesen nach einiger Zeit ein. (Mọi người sẽ chết nếu không có nước sau một thời gian.)

einschlagen (đập vỡ, làm vỡ | to smash): Die Kinder schlagen das Kellerfenster ein. (Những đứa trẻ làm vỡ cửa sổ tầng hầm.)

– heim:

heimfahren (đi xe về nhà | to go/drive home): Der Schüler fährt jeden Tag mit dem Bus heim. (Những học sinh về nhà bằng xe buýt hàng ngày).

heimgehen (quay trở về nhà | to return home): Viele Gäste gehen bereits sehr früh heim. (Nhiều vị khách trở về nhà từ rất sớm.)

heimkehren (= heimgehen): Die Soldaten kehren nach dem langen Krieg endlich wieder heim. (Những người lính cuối cùng cũng trở về nhà sau trận chiến dai dẳng.)

– her:

herbringen (mang tới đây | to bring): Bring mir mal schnell den Hammer her. (Nhanh nhanh mang cho tôi cái búa với!)

hergeben (đưa đây | to give): Gib sofort meinen Ball her. (Chuyền cho tôi quả bóng ngay lập tức!)

herkommen (đến, tới đây | to come here): Kommt mal alle schnell her. (Tất cả tới đây nhanh lên!)

– heraus:

herausgeben (thối lại tiền cho ai đó | to short-change sb.):  Gib sofort mein Geld heraus! (Hãy thối lại tiền cho tôi ngay lập tức!)

– herein:

hereinkommen (đi vào trong | to enter/ to come in): Kommt vor dem Gewitter schnell herein. (Nhanh vào trong trước khi cơn bão ùa tới.)

– herauf:

heraufkommen (lên trên | to come up): Meine Mutter kommt die Treppe herauf. (Mẹ của tôi đi lên cầu thang).

– hin:

hinfallen (ngã xuống, rơi xuống | to fall down): Er fällt auf dem glatten Eis hin. (Anh ấy ngã xuống nền băng trơn.)

hingucken
 (): Niemand guckt zu der Hilfesuchenden hin. (Không ai nhìn thấy

hinkommen (đến nơi nào đó | to go somewhere): Ohne Boot kommt niemand zu der Insel hin. (Không ai có thể đến hòn đảo đó nếu không có thuyền.)

– hinauf:

hinauffahren (lái lên trên | to drive up): Fährst du den Berg mit der Seilbahn hinauf? (Bạn có thể lên núi bằng cáp treo không?)

– hinaus:

hinausgehen (đi ra ngoài | to go out): Niemand geht jetzt aus dem Raum hinaus. (Không ai được ra khỏi phòng lúc này.)

– hinein:

hineinfallen (rơi vào | to fall into): Viele Tiere fallen in die Falle hinein. (Rất nhiều con vật đã rơi vào bẫy.)

– los:

losgehen (khởi hành | to start)(= abfahren): Der Zug fährt jeden Moment los. (Lúc nào cũng có tàu khởi hành.)

losfahren (= losgehen): Wann gehen wir denn endlich los? (Cuối cùng thì khi nào chúng ta mới xuất phát?)

loskommen (thoát ra khỏi | to get off): Das Tier kommt nach langem Kampf endlich wieder los. (Con vật cuối cùng cũng thoát ra được sau một cuộc chiến dài.)

– mit: (cùng với | with, along)

mitkommen (đi cùng ai | to go with): Kommst du heute Abend mit? (Tối nay cậu có đi cùng không?)

mitsingen (hát cùng ai | to sing with): Warum singt das Kind das Lied nicht mit? (Tại sao đứa trẻ đó không cùng hát bài hát này?)

mitspielen (chơi cùng ai | to play with): Spielst du mit? (Bạn có chơi cùng không?)

– nach:

nachbauen (làm lại | to recreat): Theodor baut in seinem Garten den Eifelturm nach.

nachmachen (): Affen machen dem Menschen vieles nach.

nachtrauern (): Meine Tante trauert ihrem verstorbenen Mann keine Träne nach.

– vor:

vorbereiten (sửa soạn, chuẩn bị | to prepare): Die Frauen bereiten schon den ganzen Tag die Party vor. (Những người phụ nữ đã chuẩn bị cả ngày cho bữa tiệc.)(ganzen = all | ganzen Tag = all day, cả ngày | in der ganzen Welt = trên khắp thế giới)

vorsingen (): Morgen singt der Sänger bei Dieter Dohlen vor.

vorzeigen (): Bitte zeigen Sie Ihre Fahraysweise vor.

– weg:

wegmachen (): Machen Sie sofort Ihren Dreck weg.

weggehen (): Ein Ölfleck geht nicht mehr so schnell weg.

wegschmeißen: Schmeiß das kaputte Radio weg.

– zu:

zugucken (quay lại | to return): Guck der Frau nicht andauernd zu.

zumachen (làm lại : Mach die Tür von draußen zu.

zunehmen (): Mein Frau nimmt jeden Monat 1-2 kg zu.

– zurück (làm lại, quay lại | back, re-)

zurückgehen (): Geh niemals zwei Schritte zurück.

zurückfahren (): Wann fahren wir endlich nach Bremerhaven zurück?

zurückschauen (): Schaut bitte nicht zurück.

Học tiếng Đức: 6 thì cơ bản trong tiếng Đức

Danh sách các tiền tố không tách trong tiếng Đức (Die untrennbare Präfixe):

– be:

begegnen (gặp | to meet): Eines Tages begegnest du deinem Traummann. (Một ngày  nào đó bạn gặp người đàn ông trong mơ của mình.)

betreten (dẫm lên, bước vào | to enter): Betreten des Rasens verboten! (= Keep off the grass! => Không dẫm lên cỏ!)

bezahlen (trả | to pay): Wieviel Miete wird für dieses Gebäude bezahlt? (Tiền thuê tòa nhà này là bao nhiêu?)

– emp:
empfangen

empfehlen

empfinden

– ent:
entdecken

entgleisen

entstehen

– er:

erkennen

erleben

erzählen

– ge:

gebären

gehören

gefrieren

– hinter:

hinterlegen

hintergehen

hinterlassen

– miss:

missachten

misslingen

– ver:
vergn
verfahren

– zer:

Các tiền tố vừa có thể tách, vừa không tách (Problematische Präfixe)

– durch

  • Động từ tách:– durchmachen

(trải qua | to go through): Ich kann gut verstehen, was du gerade durchmachst. (Tôi có thể hiểu được những gì bạn đã phải trải qua).

(làm việc liên tục không ngừng nghỉ): Wir machen heute die Nacht durch. (Chúng tôi làm việc suốt đêm nay)

durchtrennen:

  • Động từ không tách:

– durchsuchen (truy tìm | to search)

Der Polizist durchsucht die Autos. (Cảnh sát đang truy tìm những chiếc ô tô).

– durchbrichen

– über

  • Động từ tách:– übersetzen

– überkochen

  •  Động từ không tách:

– übersetzen

– übersehen

– um

  • Động từ tách:– umstellen
  •  Động từ không tách – umstellen

– unter:

  • Động từ tách: – untergehen
  • Động từ không tách: – untersuchen

– wieder:

  • Động từ tách:– wiederholen
  • Động từ không tách:– wiederholen

 – wider:

  •  Động từ tách:– widerspiegeln (phản ánh, phản chiếu)
  • Động từ không tách:– widerruffen

Bài viết cùng chuyên mục

ĐI DU HỌC ĐỨC, LÀM SAO ĐỂ HÒA NHẬP?

️Học tập tại một đất nước xa lạ không bao giờ là điều dễ dàng với các du học sinh. Tuy nhiên, bạn có thể vượt qua trở ngại này nếu biết cách hòa nhập vào môi trường mới. Sau đây là là một vài lời khuyên của Greenway : Tìm hiểu về quốc gia […]

Xem thêm

Du học nghề Điều dưỡng của Công ty AWO

Các học viên tham gia chương trình đào tạo nghề điều dưỡng tại những cơ sở của AWO nhận được nhiều đánh giá tích cực, đặc biệt là về khả năng làm việc nhóm. Ở Klein Welzin (Mecklenburg), có một khu trang viên bình dị, cũng là nơi an dưỡng tuổi già của khoảng 39 […]

Xem thêm

Những lưu ý khi giao tiếp với người Đức cho du học sinh

Để hòa nhập vào cộng đồng người bản xứ khi đến du học tại Đức, các du học sinh cần trang bị cho mình những kiến thức nền về giao tiếp cơ bản, tránh những hiểu lầm và “sốc văn hóa” khi sinh sống trong một môi trường hoàn toàn mới. Những kiến thức này […]

Xem thêm

Các Tips tìm và thuê nhà ở Đức cho du học sinh

Các bạn có biết, chuyện tìm nhà ở Đức khó như chơi trò chơi tìm kho báu không? Đối với du học sinh Việt Nam tại Đức, việc tìm kiếm nhà ở chưa bao giờ là chuyện đơn giản cả. Dưới đây là những kinh nghiệm được các học viên tại Đức chia sẻ, mong […]

Xem thêm

Chuyến tàu ma thuật nước Đức chạy giữa biển khơi

Chuyến tàu chạy giữa biển khơi tưởng chỉ có trong phim hoạt hình “Lâu đài của Howl” nhưng nay nó hoàn toàn có thật ngoài đời chính tại ngay nước Đức.   Đập Hindenburgdamm hay Hindenburg có một tuyến đường dài 11 km nối đảo Sylt phía Bắc Frisian đến lục địa Schleswig-Holstein, nước Đức. […]

Xem thêm

Cách nói Tháng, Ngày, Mùa bằng tiếng Đức

Sau khi học bài học này , bạn sẽ có thể nói ngày và tháng, diễn đạt lịch ngày tháng, nói về các mùa và nói về ngày tháng và thời hạn ( T Regi ) bằng tiếng Đức. May mắn thay, vì chúng dựa trên tiếng Latinh, các từ tiếng Anh và tiếng Đức cho các tháng gần như giống hệt […]

Xem thêm