Liste Verben mit Präpositionen Beispiele (p5)

Verben mit Präpositionen

Ở bài viết này, chúng tôi tiếp tục cung cấp cho các bạn 10 động từ đi kèm với giới từ thường dùng trong tiếng đức (10 häufige Verben mit Präpositionen im Deutsch)

10 häufige Verben mit Präpositionen im Deutsch:

1.diskutieren über + A --> diskutieren über A: thảo luận về

           Die Politiker diskutieren über eine Reform. -Các chính trị gia đang thảo luận/bàn luận về một sự cải cách.

2.sich bewerben bei + D --> bewerben sich bei D: xin việc tại, ở đâu

                           um + A --> bewerben sich um A : nộp đơn xin việc

            Ines bewirbt sich bei einem Reisebüro. -Ines xin việc tại văn phòng du lịch.

           Sie bewirbt sich um einen Job im Marketing. -Cô ấy ứng tuyển vào một công việc trong nghành/bộ phận/lĩnh vực tiếp thị. 

3.ausgeben für + A --> ausgeben für A --> geben für A aus :chi tiêu, chi xài cho cái gì

           Viele Leute geben ihr Geld für ein Luxusauto aus. -Rất nhiều người chi tiền của họ cho một chiếc ô tô sang trọng.

beispiel
beispiel

4.sich gewöhnen an + A --> gewöhnen sich an A : thích nghi với

           Du musst dich an diese Situation gewöhnen. -Bạn phải thích nghi với hoàn cảnh này.

5.festhalten an + D --> festhalten an D : nắm giữ, nắm chặt

          Der Mensch hält an seinen Gewohnheiten fest. Con người dính vào/không rời(bỏ) được thói quen của mình.

6.stören (jdn) bei + D --> stören (jdn) bei D : quấy rầy, làm phiền (ai) bằng cái gì

          Bitte stör mich nicht bei dem Telefonat. -Làm ơn đừng làm phiền tôi qua điện thoại.

7.verlängern auf + A --> verlängern auf A : kéo dài, gia hạn tới,..

                     um + A --> verlängern um A  : kéo dài, gia hạn thêm

          Die Arbeitszeit wird auf sechs Wochentage verlängert. -Giờ làm việc được kéo dài tới sáu ngày trong tuần.

Können Sie mir das Visum um zwei Monate verlängern? -Ngài có thể gia hạn thị thực của tôi trong hai tháng không?

8.verwenden als + A --> verwenden als A : áp dụng, ứng dụng, dùng như

          Thymian kann man gut als Lammgewürz verwenden. -Người ta có thể dùng cây xạ hương như một gia vị trong món thịt cừu.

9. warnen (jdn) vor + D --> warnen (jdn) vor D : cảnh báo (ai) trước/về cái gì

          Die Meteorologen warnen vor starken Regenfällen. -Các nhà khí tượng cảnh báo về những trận mưa lớn.

10. zweifeln an + D --> zweifeln an D : ngờ vực, hoài nghi, nghi ngờ về…

          Sie zweifelt an seiner Geschichte. -Cô ấy hoài nghi về câu chuyên của anh ta.

beispiel

Alles Beispiele in diesem Post:

1.Die Politiker diskutieren über eine Reform. -Các chính trị gia đang thảo luận/bàn luận về một sự cải cách.

2.Ines bewirbt sich bei einem Reisebüro. -Ines xin việc tại văn phòng du lịch.

   Sie bewirbt sich um einen Job im Marketing. -Cô ấy ứng tuyển vào một công việc trong nghành/bộ phận/lĩnh vực tiếp thị. 

3.Viele Leute geben ihr Geld für ein Luxusauto aus. -Rất nhiều người chi tiền của họ cho một chiếc ô tô sang trọng.

4.Du musst dich an diese Situation gewöhnen. -Bạn phải thích nghi với hoàn cảnh này.

5.Der Mensch hält an seinen Gewohnheiten fest. Con người dính vào/không rời(bỏ) được thói quen của mình.

6.Bitte stör mich nicht bei dem Telefonat. -Làm ơn đừng làm phiền tôi qua điện thoại.

7.Die Arbeitszeit wird auf sechs Wochentage verlängert. -Giờ làm việc được kéo dài tới sáu ngày trong tuần.

Können Sie mir das Visum um zwei Monate verlängern? -Ngài có thể gia hạn thị thực của tôi trong hai tháng không?

8.Thymian kann man gut als Lammgewürz verwenden. -Người ta có thể dùng cây xạ hương như một gia vị trong món thịt cừu.

9.Die Meteorologen warnen vor starken Regenfällen. -Các nhà khí tượng cảnh báo về những trận mưa lớn.

10.Sie zweifelt an seiner Geschichte. -Cô ấy hoài nghi về câu chuyên của anh ta.