Liste Verben mit Präpositionen Beispiele (p6)

Verben mit Präpositionen

Ở bài viết này, chúng tôi tiếp tục cung cấp cho các bạn 10 động từ đi kèm với giới từ thường dùng trong tiếng đức (10 häufige Verben mit Präpositionen im Deutsch)

10 häufige Verben mit Präpositionen im Deutsch:

1.ausfüllen mit + D --> ausfüllen mit D --> füllen mit D aus :lấp đầy, làm đầy với, nhiều với…

            Meine Tage sind mit viel Arbeit ausgefüllt. -Những ngày tháng vừa qua của tôi chất đầy với công việc. :((

2. erwarten von + D --> erwarten von D : có dự tính, trông mong từ,…

          Das hätte ich von dir nicht erwartet! -Tôi không mong đợi điều đó từ bạn!

Beispiel
Beispiel

3. glauben an + A --> glauben an A : tin tưởng vào…

           Wer glaubt hier noch an die Wahrheit? -Ở đây còn ai tin vào sự thật không?

4. herrschen über + A --> herrschen über A : thống trị, làm chủ, cai trị,…

           Der König herrscht über sein Volk. -Nhà vua cai trị dân tộc của mình.

5. sich informieren bei + D --> informieren sich bei D : tìm hiểu thông tin tại đâu

              über + A --> informieren sich über A : tìm hiểu thông tin về cái gì

           Der Vater hat sich bei der Schule informiert. – Người cha đã tìm hiểu thông tin ở trường học.

           Wir sind über den Unfall informiert. -Chúng tôi đã tìm hiểu thông tin về vụ tai nạn.

6. sich scheiden lassen von + D --> scheiden lassen sich von D : Ly hôn, ly dị với ai

           Nach zwei Jahren Ehe lässt er sich von ihr scheiden. -Sau hai năm chung sống thì anh ấy li dị cô ấy.

7. schimpfen über + A --> schimpfen über A : phàn nàn, mắng chửi ai

          Viele schimpfen über die Politiker. -Nhiều người phàn nàn về các chính trị gia.

8. sparen auf/für + A --> sparen auf (für) A : tiết kiệm cho cái gì..

         Wir sparen für eine lange Weltreise. -Chúng tôi tiết kiệm tiền cho một chuyến đi du lịch thế giới dài ngày. 

9. halten von + D --> halten von D : có ý kiến về…

         Was hältst du von meinem Vorschlag? -Bạn có ý kiến gì về đề nghị/gợi ý của tôi không?

10. sich wundern über + A --> wundern sich über A : ngạc nhiên về…

           Man wundert sich oft über die Geduld von Eltern. -Người ta thường ngạc nhiên về sự kiên nhẫn của những người làm cha làm mẹ.

Alles Beispiele in diesem Post:

1. Meine Tage sind mit viel Arbeit ausgefüllt. -Những ngày tháng vừa qua của tôi chất đầy với công việc. :((

2. Das hätte ich von dir nicht erwartet! -Tôi không mong đợi điều đó từ bạn!

3. Wer glaubt hier noch an die Wahrheit? -Ở đây còn ai tin vào sự thật không?

4. Der König herrscht über sein Volk. -Nhà vua cai trị dân tộc của mình.

5. Der Vater hat sich bei der Schule informiert. – Người cha đã tìm hiểu thông tin ở trường học.

    Wir sind über den Unfall informiert. -Chúng tôi đã tìm hiểu thông tin về vụ tai nạn.

6. Nach zwei Jahren Ehe lässt er sich von ihr scheiden. -Sau hai năm chung sống thì anh ấy li dị cô ấy.

7. Viele schimpfen über die Politiker. -Nhiều người phàn nàn về các chính trị gia.

8. Wir sparen für eine lange Weltreise. -Chúng tôi tiết kiệm tiền cho một chuyến đi du lịch thế giới dài ngày. 

9. Was hältst du von meinem Vorschlag? -Bạn có ý kiến gì về đề nghị/gợi ý của tôi không?

10. Man wundert sich oft über die Geduld von Eltern. -Người ta thường ngạc nhiên về sự kiên nhẫn của những người làm cha làm mẹ.

Hy vọng những ví dụ về động từ đ kèm với giới từ trên đây sẽ giúp ích cho các bạn trong việc học tiếng Đức. Chúc các bạn học tiếng Đức vui vẻ!

Xem thêm --> Động từ đi kèm với giới từ p5